Browsed by
Tag: VOCABULARY

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 3 – Lifestyle/Sports/Entertainment

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 3 – Lifestyle/Sports/Entertainment

– provide an escape/respite from: giúp ai đó thoát khỏi (stress, áp lực…) – be immersed/absorbed/engrossed in sth: chìm đằm vào cái gì đó (sách, trò chơi,…) – a work-life balance (n) sự cân bằng giữa cuộc sống và công việc – have a positive outlook on life: có cái nhìn tích cực về cuộc sống – recreational activity (c) hoạt động giải trí – personal living habit (c) thói quen sống cá nhân – in moderation: điều độ, vừa…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Work & Career

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Work & Career

– hands-on skill/experience (u) kỹ năng, kinh nghiệm thực tế – day and night = around the clock = all the time (phr) suốt ngày đêm, liên tục – set realistic and attainable goals: đặt ra những mục tiêu thực tế và có thể đạt được – to gain (a) mastery of sth: thành thạo, tinh thông cái gì đó – to enrich work experience: trau dồi kinh nghiệm làm việc – to commit/devote/dedicate (time/effort/money…) to (doing) sth: dành (thời…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 1 – Education

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 1 – Education

– tertiary education = higher education = university education (u) giáo dục đại học – school = learning center = educational institution = learning institute (c) trường học, cơ sở giáo dục – to quit school = to drop out of school : bỏ trường, bỏ học – expand/broaden sb’s horizons: mở rộng kiến thức – vocational training (u) đào tạo nghề – extracurricular activity/programme (c) hoạt động/chương trình ngoại khóa – academic performance = academic achievement/attainment (u) thành tích…

Read More Read More

VOCABULARY for IELTS SPEAKING

VOCABULARY for IELTS SPEAKING

IELTS Writing Task 1: comparing numbers Fill the gaps in the following text using the words below it. If you find any of the gaps difficult, miss them and come back to them after doing the easier ones. Emigration from the UK The number of people leaving the UK for 12 months or more ______ ______ record ______ in 2008, ______ an estimated 427,000 people emigrating. This ______ ______ from 341,000 in 2007. There has been a large ______ ______…

Read More Read More

Kinh nghiệm học 3000 từ vựng tiếng anh trong 60 ngày

Kinh nghiệm học 3000 từ vựng tiếng anh trong 60 ngày

Minh khá bất ngờ là sau khi post những bài chia sẻ trong các group thì các bạn lại hỏi nhiều về cách học từ vựng như vậy, và theo như mong muốn của mọi người thì hôm nay bài viết này sẽ trình bày về phương pháp để học ít nhất là 3000 từ trong vòng chỉ có hai tháng [hoặc ít hơn]. Đây là phương pháp mình áp dụng gần 4 năm trước khi trình độ của bản…

Read More Read More