Browsed by
Tag: TỪ VỰNG

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 8 – Health

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 8 – Health

– be diagnosed with sth: bị chuẩn đoán mắc bệnh gì đó – emotional well-being (u) sự khỏe mạnh về tinh thần – be addicted to sth = be obsessed with: nghiện cái gì đó – sedentary/inactive lifestyle (n) lối sống thụ động – chronic diseases (n) bệnh mãn tính – physique (c) build, shape, figure: kích cỡ và vóc dáng cơ thể, tạng người – unbalanced diet (c) chế độ ăn thiếu cân bằng – minor illness = minor…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 5 – Children

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 5 – Children

– in formative years: trong những năm quyết định đến sự hình thành và phát triển tính cách – impressionable (adj) dễ bị ảnh hưởng – to come of age = to come/grow to maturity: trưởng thành – live up to parents’ expectations: đáp ứng được mong đợi của cha mẹ – keep a watchful eye on sth = be/stay alert to sth: cảnh giác, thận trọng với cái gì – behaviour = demeanor = conduct (u) hành vi -…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 4 – Family/Friends

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 4 – Family/Friends

– scrape a living = make a living = earn a livelihood = make ends meet: xoay sở kiếm sống – shoulder/assume the responsibility for (doing) sth: gánh vác trách nhiệm gì đó – enjoy the company/companionship of sb: tận hưởng và vui vẻ khi bên cạnh ai đó – peer pressure (u) áp lực đồng trang lứa – stay/keep in touch with = stay/keep in contact with: giữ liên lạc với – pass sth (on) to later generations: truyền…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 3 – Lifestyle/Sports/Entertainment

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 3 – Lifestyle/Sports/Entertainment

– provide an escape/respite from: giúp ai đó thoát khỏi (stress, áp lực…) – be immersed/absorbed/engrossed in sth: chìm đằm vào cái gì đó (sách, trò chơi,…) – a work-life balance (n) sự cân bằng giữa cuộc sống và công việc – have a positive outlook on life: có cái nhìn tích cực về cuộc sống – recreational activity (c) hoạt động giải trí – personal living habit (c) thói quen sống cá nhân – in moderation: điều độ, vừa…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Work & Career

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Work & Career

– hands-on skill/experience (u) kỹ năng, kinh nghiệm thực tế – day and night = around the clock = all the time (phr) suốt ngày đêm, liên tục – set realistic and attainable goals: đặt ra những mục tiêu thực tế và có thể đạt được – to gain (a) mastery of sth: thành thạo, tinh thông cái gì đó – to enrich work experience: trau dồi kinh nghiệm làm việc – to commit/devote/dedicate (time/effort/money…) to (doing) sth: dành (thời…

Read More Read More

Kinh nghiệm học 3000 từ vựng tiếng anh trong 60 ngày

Kinh nghiệm học 3000 từ vựng tiếng anh trong 60 ngày

Minh khá bất ngờ là sau khi post những bài chia sẻ trong các group thì các bạn lại hỏi nhiều về cách học từ vựng như vậy, và theo như mong muốn của mọi người thì hôm nay bài viết này sẽ trình bày về phương pháp để học ít nhất là 3000 từ trong vòng chỉ có hai tháng [hoặc ít hơn]. Đây là phương pháp mình áp dụng gần 4 năm trước khi trình độ của bản…

Read More Read More