Từ vựng IELTS Speaking – Topic 13 – TV, Newspaper, Social Media
– mass media (n) phương tiện truyền thông đại chúng – broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ (v) (n) (chương trình) phát thanh, truyền hình – televise /ˈtelɪvaɪz/ (v) truyền hình – couch potato (n) người nghiện xem ti vi – current affairs (n) tin tức thời sự – weather forecast (n) dự báo thời tiết – educational = instructional (adj) mang tính giáo dục – video tutorial /tjuːˈtɔːriəl (n) video hướng dẫn – journal /ˈdʒəːnl/ (n) tạp chí – domestic news (n)…