Browsed by
Tag: IELTS WRITING

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 11 – Food

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 11 – Food

– nutrient = nutriment = nutrition = nourishment (n) chất dinh dưỡng – nutritious (adj) giàu dinh dưỡng – healthy = healthful = wholesome (adj) tốt cho sức khỏe – nutritionally balanced diet (n) chế độ ăn cần bằng về dinh dưỡng – nutritional value (n) giá trị dinh dưỡng – healthy eating habit/practice (c) thói quen ăn uống lành mạnh – foodborne illness/disease (c) bệnh do thức ăn gây ra – animal fat (c) chất béo động vật -…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Work & Career

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Work & Career

– hands-on skill/experience (u) kỹ năng, kinh nghiệm thực tế – day and night = around the clock = all the time (phr) suốt ngày đêm, liên tục – set realistic and attainable goals: đặt ra những mục tiêu thực tế và có thể đạt được – to gain (a) mastery of sth: thành thạo, tinh thông cái gì đó – to enrich work experience: trau dồi kinh nghiệm làm việc – to commit/devote/dedicate (time/effort/money…) to (doing) sth: dành (thời…

Read More Read More