Browsed by
Tag: ADVERTISING

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 17 – Advertising

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 17 – Advertising

– advertising campaign (n) chiến dịch quảng cáo – commercial /kəˈməːʃəl/ = advertisement (n) quảng cáo – advertise ~ promote (v) quảng cáo – sensational headline (n) tiêu đề giật gân – eye-catching (adj) bắt mắt – billboard /ˈbɪlbɔːd/ (n) bảng quảng cáo – ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/ (adj) thấy ở khắp nơi – telemarketing (n) sự tiếp thị qua điện thoại – celebrity endorsement (n) sự quảng cáo dùng người nổi tiếng – sales/marketing gimmick /ˈgɪmɪk/ (n) chiêu trò bán hàng…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 6 – Media/Advertising

Từ vựng IELTS Writing Task 2 – Topic 6 – Media/Advertising

– be bombarded with: bị tấn công dồn dập bới (tin nhắn rác, cuộc gọi, thông tin…) – media coverage (n) sự đưa tin của truyền thông – celebrity endorsement (n) việc sử dụng người nổi tiếng để quảng cáo – high audience rating (c) tỷ lệ người xem cao – mislead = misguide (t) làm lạc lối, lừa dối (dân chúng, khách hàng…) – misleading (u) thông tin sai lệch – be exposed to to violent scenes on TV:…

Read More Read More