Browsed by
Author: admin

IELTS BASIC

IELTS BASIC

🟢 KICKSTART Dành cho học viên mới bắt đầu hoặc mất gốc (Pre-IELTS đến 4.0) Đối tượng: Học viên chưa có nền tảng tiếng Anh hoặc đang ở mức 0 – 3.5 Thời lượng: 24 buổi (1 tuần 2 buổi ~ 3 tháng) Nội dung trọng tâm: Củng cố ngữ pháp căn bản Mở rộng từ vựng nền tảng Luyện phát âm chuẩn Làm quen với 4 kỹ năng IELTS ở mức cơ bản Khóa IELTS Basic gồm 24 buổi…

Read More Read More

IELTS FOUNDATION

IELTS FOUNDATION

🔴 FOUNDATION (Target 5.0+) – Số buổi học: 32 (4 tháng) – Học phí; 1,500,000/tháng (8 buổi) – Dành cho các bạn mới bắt đầu hoặc mất gốc tiếng Anh. – Tập trung xây dựng nền tảng 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết. – Hướng dẫn phương pháp học dễ hiểu, thực hành nhiều để nắm chắc kiến thức cơ bản. – Phù hợp với những ai cần hệ thống lại từ đầu, chuẩn bị thi…

Read More Read More

IELTS ADVANCED

IELTS ADVANCED

🔴 ADVANCED (7.0+) Đối tượng: Học viên có nền tảng cơ bản, cần nâng cao và luyện thi chuyên sâu Thời lượng: 40 buổi (1 tuần 2 buổi ~ 5 tháng) Nội dung trọng tâm: Nâng cao kỹ năng viết và nói theo cấu trúc IELTS Luyện tập chiến lược làm bài Reading và Listening Bổ sung từ vựng và ngữ pháp học thuật Giải đề chuyên sâu theo từng dạng bài, phân tích và sửa lỗi chi tiết Tối…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 17 – Advertising

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 17 – Advertising

– advertising campaign (n) chiến dịch quảng cáo – commercial /kəˈməːʃəl/ = advertisement (n) quảng cáo – advertise ~ promote (v) quảng cáo – sensational headline (n) tiêu đề giật gân – eye-catching (adj) bắt mắt – billboard /ˈbɪlbɔːd/ (n) bảng quảng cáo – ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/ (adj) thấy ở khắp nơi – telemarketing (n) sự tiếp thị qua điện thoại – celebrity endorsement (n) sự quảng cáo dùng người nổi tiếng – sales/marketing gimmick /ˈgɪmɪk/ (n) chiêu trò bán hàng…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 16 – Food and Restaurants

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 16 – Food and Restaurants

– health-conscious (adj) có ý thức về sức khỏe – dietary habit/pattern (n) thói quen ăn uống – tasty = scrumptious /ˈskrʌmpʃəs/ = mouth-watering (adj) ngon – healthy=wholesome=healthful (adj) tốt cho sức khỏe – homemade (adj) làm ở nhà – shop-bought (adj) mua ở cửa hàng – takeaway = takeout (n) đồ ăn mang về – specialty /ˈspeʃəlti/ = speciality /ˌspeʃiˈælɪti/ (n) đặc sản – eatery /ˈiːtəri/ (n) quán ăn, nhà hàng – sample (v) thử – cuisine /kwɪˈziːn/ (n)…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 15 – Transport

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 15 – Transport

– passenger /ˈpæsɪndʒər/ (n) hành khách – ride-hailing app (n) ứng dụng đặt xe – public transport (n) giao thông công cộng – subway = underground = metro (n) tàu điện ngầm – traffic congestion (n) sự tắc nghẽn giao thông – traffic jam (n) vụ tắc đường – commute (v) đi làm hàng ngày – rush hour (n) giờ cao điểm – time-consuming (adj) tốn thời gian – time-saving (adj) tiết kiệm thời gian – pothole (n) ổ gà…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 14 – Sports/Outdoor activities

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 14 – Sports/Outdoor activities

– sedentary /ˈsedəntəri/ (adj) inactive: thụ động – team sport (n) môn thể thao đồng đội – solo sport (n) (=individual sport) môn thể thao chơi cá nhân – dangerous/extreme sport (n) môn thể thao mạo hiểm – competitive sport (n) môn thể thao có tính cạnh tranh – non-competitive sports (n) môn thể thao không mang tính cạnh tranh – competition /ˌkɔmpɪˈtɪʃən/ (n) (=contest) cuộc thi đấu – work out = do exercise: tập thể dục – physical activity (n)…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 13 – TV, Newspaper, Social Media

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 13 – TV, Newspaper, Social Media

  – mass media (n) phương tiện truyền thông đại chúng – broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ (v) (n) (chương trình) phát thanh, truyền hình – televise /ˈtelɪvaɪz/ (v) truyền hình – couch potato (n) người nghiện xem ti vi – current affairs (n) tin tức thời sự – weather forecast (n) dự báo thời tiết – educational = instructional (adj) mang tính giáo dục – video tutorial /tjuːˈtɔːriəl (n) video hướng dẫn – journal /ˈdʒəːnl/ (n) tạp chí – domestic news (n)…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 12 – Shopping

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 12 – Shopping

– purchase /ˈpəːtʃɪs/ = buy (v) mua – economical /ˌekəˈnɔmɪkəl/ (adj) tiết kiệm – luxury /ˈlʌkʃəri/ (n) hàng xa xỉ – name-brand = branded (adj) có thương hiệu – posh /pɔʃ/ = classy = upmarket = upscale (adj) sang trọng – pricey /ˈpraɪsi/ = costly = expensive (adj) đắt đỏ – criminally expensive = too expensive – affordable /əˈfɔː.də.bļ/ = inexpensive = reasonably priced (adj) rẻ, giá phải chăng – counterfeit /ˈkauntəfɪt/ = knock off (n) hàng giả – genuine…

Read More Read More

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 11 – Clothes/Shoes

Từ vựng IELTS Speaking – Topic 11 – Clothes/Shoes

– clothes = clothing = wardrobe = garment /ˈgɑːmənt/ = attire (n) quần áo – closet /ˈklɔzɪt/ (n) (=wardrobe /ˈwɔːdrəub/) tủ quần áo – boutique /buːˈtiːk/ (n) cửa hàng thời trang – durable /ˈdjuərəbəl/ (adj) (=hard-wearing): bền – durability /ˌdjuərəˈbɪlɪti/ (n) tính bền – stylish (adj) kiểu cách, sành điệu – fashionable /ˈfæʃənəbəl/ (adj) (=trendy) đúng mốt, hợp thời trang – waterproof = water-resistant (adj) chống nước – breathable /ˈbriːðəbəl/ (adj) quần áo thoáng khí – functional (adj) hữu dụng…

Read More Read More