– business transaction (c) giao dịch kinh doanh – multinational corporation (c) tập đoàn đa quốc gia – target customer = target buyer (c) khách hàng mục tiêu – economic benefit (c) lợi ích kinh tế – entrepreneur (c) doanh nhân, chủ doanh nghiệp – economic prosperity (u) sự thịnh vượng kinh tế – prosper = thrive = flourish (v) phát đạt, thịnh vượng – prosperous = thriving = flourishing (adj) phát đạt, thịnh vượng – economic crisis/recession (c) cuộc khủng hoảng kinh tế – inflation rate (c) tỷ lệ lạm phát – to shake off poverty: thoát khỏi nghèo khó – job creation (u) sự tạo công ăn việc làm – industrialisation (u) sự công nghiệp hóa – cooperate = collaborate (v) hợp tác – livelihood (c) kế sinh nhai – profitable = lucrative (adj) tạo ra lợi nhuận – after-sales service (c) dịch vụ sau bán hàng – brand recognition (u) sự nhận diện thương hiệu – brand loyalty (u) sự trung thành với thương hiệu – branded product (c) hàng hóa có thương hiệu – consumer goods = consumer products (n) hàng hóa tiêu dùng – sustained growth/development (u) sự phát triển bền vững – economic well-being (u) thịnh vượng kinh tế – fierce competition (u) sự cạnh tranh khốc liệt – profit margin (c) biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận – knowledge-focused economy = knowledge-based economy (c) nền kinh tế dựa vào kiến thức – labour-intensive economy (c) nền kinh tế tập trung vào lao động – skilled workforce (c) lực lượng lao động tay nghề giỏi