– indiscriminate/careless littering (u) sự vứt rác bừa bãi – vegetation (u) cây cối – disrupt the natural/ecological balance (u) phá vỡ cân bằng thiên nhiên/sinh thái – classify (sth into) = categorize (sth into) (v) phân loại – environmentally sustainable development (c/u) sự phát triển bền vững về môi trường – disposable/single-use item (c) vật phẩm dùng một hoặc vài lần – natural disaster (c) thiên tai – rubbish = garbage = litter = trash (u) rác – waste disposal (u) sự vứt rác – dispose of = get rid of = throw away (phrasal verb) vứt (rác….) – a throw-away society (n) một xã hội chỉ dùng hàng hóa trong thời gian ngắn và vứt bỏ sau đó – waste recycling (u) sự tái chế rác thải – recyclable (adj) tái chế được – water shortage (c/s) sự thiếu hụt nước – renewable energy source (c) nguồn năng lượng tái tạo – solar energy (u) năng lượng mặt trời – fossil fuel (c) nhiên liệu hóa thạch – global warming (u) sự ấm lên toàn cầu – discharge = release = emit (t) thải ra (khí, chất thải….) – greenhouse gas emission (n) sự/lượng thải ra khí gây hiệu ứng nhà kính – the ozone hole (n) lỗ thủng tầng ozone – mitigate =alleviate = ease (t) làm dịu, làm giảm bớt (tác động, nỗi đau…) – air pollution (u) ô nhiễm không khí – environmental degradation/deterioration (u) sự suy thái môi trường – environmental destruction/devastation (u) sự phá hủy môi trường – pollutant = contaminant (c) chất gây ô nhiễm môi trường – environmentally conscious (adj) có ý thức môi trường – deforestation (u) sự phá rừng – chemical fertiliser (c) phân hóa học – pesticide (c) thuốc trừ sâu – herbicide (c) thuốc diệt cỏ – sewage/wastewater treatment plant (c) nhà máy xử lý nước thải – untreated wastewater (u) nước thải chưa qua xử lý – drip irrigation (u) sự tưới nhỏ giọt