– hands-on skill/experience (u) kỹ năng, kinh nghiệm thực tế – day and night = around the clock = all the time (phr) suốt ngày đêm, liên tục – set realistic and attainable goals: đặt ra những mục tiêu thực tế và có thể đạt được – to gain (a) mastery of sth: thành thạo, tinh thông cái gì đó – to enrich work experience: trau dồi kinh nghiệm làm việc – to commit/devote/dedicate (time/effort/money…) to (doing) sth: dành (thời gian, công sức, tiền bạc…) cho cái gì đó – financial incentive (c) khích lệ về tài chính, thưởng – the labour market (n) thị trường lao động – the job market = the employment market (n) thị trường việc làm – income earner (c) người kiếm thu nhập – objective = goal = aim (c) mục tiêu – practical experience (u) kinh nghiệm thực tế – occupation = job = profession (c) ngành, nghề – inexperienced (adj) thiếu kinh nghiệm – experienced = skilled = skillful = accomplished (adj) có kinh nghiệm, giỏi – earning capacity (u) khả năng kiếm tiền – productivity (u) năng suất, hiệu suất – productive (adj) năng suất, hiệu quả (người, hoạt động..) – job prospects = career prospects (plr) triển vọng nghề nghiệp – unemployment rate (c) tỷ lệ thất nghiệp – jobseeker (c) người tìm việc – job satisfaction (u) sự hài lòng với công việc – telecommuting = teleworking (u) làm việc từ xa – manual work = physical work (u) công việc chân tay – blue-collar worker (c) người lao động chân tay – office worker = white-collar worker (c) nhân viên văn phòng – junior job = entry-level (c) công việc của cấp dưới, ít thâm niên hơn – job loss (u) sự mất việc – job security (u) sự bảo đảm công việc – dull = tedious = monotonous = mundane (adj) đơn điệu, tẻ nhạt, nhàm chán – repetitive, repetitious (adj) lặp đi lặp lại – employability (u) khả năng kiếm việc làm – job opportunity = employment opportunity (c) cơ hội việc làm